vốn liếng

vốn liếng

Một người nông dân dùng vốn liếng của mình để mua hạt giống và công cụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền bạc, tài sản ban đầu dùng để kinh doanh: "vốn liếng" chỉ số tiền hoặc tài sản một người bỏ ra để bắt đầu một hoạt động kinh doanh, buôn bán.
    • Vốn sống, kinh nghiệm tích lũy: "vốn liếng" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ những kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng một người được qua thời gian.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (tài sản kinh doanh):

    • Anh ấy dùng hết vốn liếng để mở cửa hàng. (Anh ấy sử dụng toàn bộ tài sản ban đầu để mở cửa hàng.)
    • Vốn liếng ít ỏi khiến việc kinh doanh gặp khó khăn. (Số tiền ban đầu nhỏ bé làm cho việc buôn bán trở nên khó khăn.)
  • Nghĩa bóng (kinh nghiệm, kiến thức):

    • ấy vốn liếng phong phú về văn hóa dân gian. ( ấy sở hữu nhiều kiến thức kinh nghiệm về văn hóa dân gian.)
    • Sau nhiều năm làm việc, anh ta tích lũy được vốn liếng quý báu. (Qua thời gian dài làm việc, anh ta thu thập được những kinh nghiệm giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vốn liếng đi đời nhà ma": thành ngữ chỉ sự mất mát hoàn toàn tài sản, thường do rủi ro hoặc thất bại.

    • Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma. (Câu trong Truyện Kiều của Nguyễn Du, ý nói toàn bộ tài sản đã mất sạch.)
  • "vốn liếng tri thức": chỉ khối lượng kiến thức một người .

    • Học tập suốt đời giúp ta làm giàu vốn liếng tri thức. (Việc học liên tục giúp chúng ta tích lũy thêm kiến thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Vốn (danh từ): tiền bạc, tài sản ban đầu; thường dùng trong kinh doanh.

    • Vốn yếu tố quan trọng để khởi nghiệp. (Tiền bạc ban đầu điều cần thiết để bắt đầu kinh doanh.)
  • Liếng (dan từ, ít dùng riêng): thường xuất hiện trong cặp "vốn liếng" để nhấn mạnh; không có nghĩa độc lập rõ ràng.

Từ đồng nghĩa
  • Vốn: tiền bạc, tài sản ban đầu.
  • Tài sản: của cải, vật chất giá trị.
  • Kinh nghiệm: kiến thức kỹ năng được qua thực tế.
  • Vốn sống: hiểu biết trải nghiệm trong cuộc sống.
Thành ngữ liên quan
  • Mất cả vốn liếng: mất toàn bộ tài sản hoặc những đã tích lũy.
    • Sau vụ đầuthất bại, ông ta mất cả vốn liếng. (Sau khi đầu hỏng, ông ta mất hết tất cả.)
  • Vốn liếng chẳng bao nhiêu: chỉ một lượng nhỏ tài sản hoặc kinh nghiệm.
    • Vốn liếng chẳng bao nhiêu, khó cạnh tranh nổi. (Với ít tài sản, rất khó để cạnh tranh.)