vốn liếng
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tiền bạc, tài sản ban đầu dùng để kinh doanh: "vốn liếng" chỉ số tiền hoặc tài sản mà một người bỏ ra để bắt đầu một hoạt động kinh doanh, buôn bán.
- Vốn sống, kinh nghiệm tích lũy: "vốn liếng" cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ những kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng mà một người có được qua thời gian.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen (tài sản kinh doanh):
- Anh ấy dùng hết vốn liếng để mở cửa hàng. (Anh ấy sử dụng toàn bộ tài sản ban đầu để mở cửa hàng.)
- Vốn liếng ít ỏi khiến việc kinh doanh gặp khó khăn. (Số tiền ban đầu nhỏ bé làm cho việc buôn bán trở nên khó khăn.)
Nghĩa bóng (kinh nghiệm, kiến thức):
- Cô ấy có vốn liếng phong phú về văn hóa dân gian. (Cô ấy sở hữu nhiều kiến thức và kinh nghiệm về văn hóa dân gian.)
- Sau nhiều năm làm việc, anh ta tích lũy được vốn liếng quý báu. (Qua thời gian dài làm việc, anh ta thu thập được những kinh nghiệm có giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vốn liếng đi đời nhà ma": thành ngữ chỉ sự mất mát hoàn toàn tài sản, thường do rủi ro hoặc thất bại.
- Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma. (Câu trong Truyện Kiều của Nguyễn Du, ý nói toàn bộ tài sản đã mất sạch.)
"vốn liếng tri thức": chỉ khối lượng kiến thức mà một người có.
- Học tập suốt đời giúp ta làm giàu vốn liếng tri thức. (Việc học liên tục giúp chúng ta tích lũy thêm kiến thức.)
Biến thể và từ gần giống
Vốn (danh từ): tiền bạc, tài sản ban đầu; thường dùng trong kinh doanh.
- Vốn là yếu tố quan trọng để khởi nghiệp. (Tiền bạc ban đầu là điều cần thiết để bắt đầu kinh doanh.)
Liếng (dan từ, ít dùng riêng): thường xuất hiện trong cặp "vốn liếng" để nhấn mạnh; không có nghĩa độc lập rõ ràng.
Từ đồng nghĩa
- Vốn: tiền bạc, tài sản ban đầu.
- Tài sản: của cải, vật chất có giá trị.
- Kinh nghiệm: kiến thức và kỹ năng có được qua thực tế.
- Vốn sống: hiểu biết và trải nghiệm trong cuộc sống.
Thành ngữ liên quan
- Mất cả vốn liếng: mất toàn bộ tài sản hoặc những gì đã tích lũy.
- Sau vụ đầu tư thất bại, ông ta mất cả vốn liếng. (Sau khi đầu tư hỏng, ông ta mất hết tất cả.)
- Vốn liếng chẳng bao nhiêu: chỉ một lượng nhỏ tài sản hoặc kinh nghiệm.
- Vốn liếng chẳng bao nhiêu, khó mà cạnh tranh nổi. (Với ít tài sản, rất khó để cạnh tranh.)